- 扌thủ(bàn tay)
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.
đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt
Anh ấy bị đánh bầm dập rồi.
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
Anh ta đã đánh bẹp dí người đó.
đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt
Anh ấy bị đánh bầm dập rồi.
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
Anh ta đã đánh bẹp dí người đó.
Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt
đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.