- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
cắm vào; cắm vào ổ
Xin hãy cắm phích cắm vào.
cắm vào; cắm lên
Xin hãy cắm phích điện vào.
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
cắm vào; cắm vào ổ
Xin hãy cắm phích cắm vào.
cắm vào; cắm lên
Xin hãy cắm phích điện vào.
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
cắm vào; cắm vào ổ
cắm vào; cắm vào ổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.