- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
không thể chen tay vào; không xen vào được
Chuyện này tôi không thể nhúng tay vào.
không thể chen tay vào; không xen vào được
Chuyện này tôi không thể nhúng tay vào.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
không thể chen tay vào; không xen vào được
không thể chen tay vào; không xen vào được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.