- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)
Xin đừng ngắt lời.
ngắt lời; chen vào câu chuyện
Xin đừng chen ngang.
xen vào; ngang nhiên can thiệp
ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)
Xin đừng ngắt lời.
ngắt lời; chen vào câu chuyện
Xin đừng chen ngang.
xen vào; ngang nhiên can thiệp
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)
ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.