- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang
Chúng tôi chèn quảng cáo.
quảng cáo xen giữa; quảng cáo chèn vào
Trang web này có rất nhiều quảng cáo xen kẽ.
quảng cáo xen giữa chương trình; quảng cáo ngắt quãng
quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang
Chúng tôi chèn quảng cáo.
quảng cáo xen giữa; quảng cáo chèn vào
Trang web này có rất nhiều quảng cáo xen kẽ.
quảng cáo xen giữa chương trình; quảng cáo ngắt quãng
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang
quảng cáo xen kẽ; quảng cáo chen ngang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.