- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
nhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề
Nhạc phim của bộ phim này rất hay.
nhạc nền phim; bài hát trong phim; (bóng) sự kiện xen kẽ; tình tiết phụ
nhạc chèn (trong phim, vở kịch); tình tiết ngoài lề; sự kiện xen ngang
khúc nhạc phụ (trong phim); (bóng) sự cố ngoài lề; tình tiết phụ
nhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề
Nhạc phim của bộ phim này rất hay.
nhạc nền phim; bài hát trong phim; (bóng) sự kiện xen kẽ; tình tiết phụ
nhạc chèn (trong phim, vở kịch); tình tiết ngoài lề; sự kiện xen ngang
khúc nhạc phụ (trong phim); (bóng) sự cố ngoài lề; tình tiết phụ
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
nhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề
nhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây chỉ là một sự cố nhỏ.
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
Bộ phim này có rất nhiều tình tiết phụ.
Đây chỉ là một sự cố nhỏ.
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
Bộ phim này có rất nhiều tình tiết phụ.