- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
chú giải bản đồ; chú thích hình vẽ; huyền thoại (bản đồ)
Trong cuốn sách này có rất nhiều tranh minh họa.
chú giải bản đồ; chú thích hình vẽ; huyền thoại (bản đồ)
Trong cuốn sách này có rất nhiều tranh minh họa.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
chú giải bản đồ; chú thích hình vẽ; huyền thoại (bản đồ)
chú giải bản đồ; chú thích hình vẽ; huyền thoại (bản đồ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.