- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
chen chân vào; xen vào
chen chân vào; xen vào
Anh ấy muốn chen chân vào.
chen chân (vào việc người khác); xen vào
Anh ấy luôn thích xen vào chuyện của người khác.
chen chân vào; xen vào
chen chân vào; xen vào
Anh ấy muốn chen chân vào.
chen chân (vào việc người khác); xen vào
Anh ấy luôn thích xen vào chuyện của người khác.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chen chân vào; xen vào
chen chân vào; xen vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngã ba; nhánh; (dùng) nĩa; dấu nhân (×)
Cái chốt này hơi lỏng.
ngã ba; nhánh; (dùng) nĩa; dấu nhân (×)
Cái chốt này hơi lỏng.