- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
chống tay vào hông; chống nạnh(kế thừa)
Cô ấy tức giận chống nạnh.
chống tay vào hông; chống nạnh(kế thừa)
Cô ấy tức giận chống nạnh.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
chống tay vào hông; chống nạnh
chống tay vào hông; chống nạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.