- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa
Cô ấy thích cắm hoa.
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa (ikebana)
Cô ấy thích cắm hoa.
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa
Cô ấy thích cắm hoa.
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa (ikebana)
Cô ấy thích cắm hoa.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.