- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
nội suy (toán học)
Dữ liệu này cần được nội suy.
nội suy (toán học)
Dữ liệu này cần được nội suy.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
nội suy (toán học)
nội suy (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.