- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
chen hàng; chen vào hàng
Xin đừng chen hàng.
chen hàng; chen vào hàng
chen hàng; vượt hàng; (thời Cách mạng Văn hóa) về sống ở nông thôn
Anh ấy từng sống ở nông thôn.
chen hàng; chen vào hàng
Xin đừng chen hàng.
chen hàng; chen vào hàng
chen hàng; vượt hàng; (thời Cách mạng Văn hóa) về sống ở nông thôn
Anh ấy từng sống ở nông thôn.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
chen hàng; chen vào hàng
chen hàng; chen vào hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.