- 扌thủ(bàn tay)
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
suy xét; đoán định; cân nhắc
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
đoán; ước chừng
suy xét; đoán định; cân nhắc
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
đoán; ước chừng
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
suy xét; đoán định; cân nhắc
suy xét; đoán định; cân nhắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.