- 扌thủ(tay)
- 秋thu(mùa thu, âm thanh gần với 揪)
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
nắm chặt và kéo; túm
中用手紧紧抓住并拉扯yòng shǒu jǐnjǐn zhuāzhù bìng lāchě
Anh ấy túm lấy cổ áo tôi.
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
中用手指紧紧抓住yòng shǒuzhǐ jǐnjǐn zhuāzhù
Anh ấy túm lấy quần áo của tôi.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
nắm chặt và kéo; túm
中用手紧紧抓住并拉扯yòng shǒu jǐnjǐn zhuāzhù bìng lāchě
Anh ấy túm lấy cổ áo tôi.
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
中用手指紧紧抓住yòng shǒuzhǐ jǐnjǐn zhuāzhù
Anh ấy túm lấy quần áo của tôi.
giành; cướp; đoạt
中用力抓住或夺取yònglì zhuāzhù huòzhè duóqǔ
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giành; cướp; đoạt
中用力抓住或夺取yònglì zhuāzhù huòzhè duóqǔ