- 扌thủ(tay)
- 秋thu(mùa thu, âm thanh gần với 揪)
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
nhăn nhúm; nhàu nát
Cái áo này hơi nhăn.
buồn bã; lo lắng; bất an
Anh ấy trông có vẻ hơi buồn.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
nhăn nhúm; nhàu nát
Cái áo này hơi nhăn.
buồn bã; lo lắng; bất an
Anh ấy trông có vẻ hơi buồn.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
nhăn nhúm; nhàu nát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.