- 扌thủ(tay)
- 秋thu(mùa thu, âm thanh gần với 揪)
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
lôi ra đấu tố; bắt ra trước đám đông để phê phán (hình thức đàn áp thời Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy bị đấu tố.
lôi ra đấu tố; bắt ra trước đám đông để phê phán (hình thức đàn áp thời Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy bị đấu tố.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
lôi ra đấu tố; bắt ra trước đám đông để phê phán (hình thức đàn áp thời Cách mạng Văn hóa)
lôi ra đấu tố; bắt ra trước đám đông để phê phán (hình thức đàn áp thời Cách mạng Văn hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.