- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
miệng; lỗ hổng; vết rách; khe hở
Lễ khai mạc rất thành công.
khánh thành; khai mạc; vén màn (ra mắt)
Lễ khai mạc rất long trọng.
miệng; lỗ hổng; vết rách; khe hở
Lễ khai mạc rất thành công.
khánh thành; khai mạc; vén màn (ra mắt)
Lễ khai mạc rất long trọng.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
miệng; lỗ hổng; vết rách; khe hở
miệng; lỗ hổng; vết rách; khe hở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.