- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
vạch trần sự thật; phanh phui nội tình
Anh ấy đã tiết lộ sự thật của sự việc.
vạch trần bí mật; lật tẩy
Anh ta đã vạch trần kẻ lừa đảo đó.
vạch trần sự thật; phanh phui nội tình
Anh ấy đã tiết lộ sự thật của sự việc.
vạch trần bí mật; lật tẩy
Anh ta đã vạch trần kẻ lừa đảo đó.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
vạch trần sự thật; phanh phui nội tình
vạch trần sự thật; phanh phui nội tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.