- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
khánh thành; cắt băng khánh thành; khai trương (bảng hiệu)
Họ khánh thành trường học mới.
khánh thành; cắt băng khánh thành; khai trương (bảng hiệu)
Họ khánh thành trường học mới.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
khánh thành; cắt băng khánh thành; khai trương (bảng hiệu)
khánh thành; cắt băng khánh thành; khai trương (bảng hiệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.