- 扌thủ(tay)
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
cùng chết; đồng quy ư tận (cố ý kéo cả hai bên vào diệt vong) (khẩu, Hồng Kông)
Họ quyết định tìm kiếm sự hủy diệt lẫn nhau.
cùng chết; đồng quy ư tận (cố ý kéo cả hai bên vào diệt vong) (khẩu, Hồng Kông)
Họ quyết định tìm kiếm sự hủy diệt lẫn nhau.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
cùng chết; đồng quy ư tận (cố ý kéo cả hai bên vào diệt vong) (khẩu, Hồng Kông)
cùng chết; đồng quy ư tận (cố ý kéo cả hai bên vào diệt vong) (khẩu, Hồng Kông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.