- 扌thủ(tay)
- 觉giác(cảm giác, thức tỉnh)
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
khuấy đảo; làm hỏng; phá bĩnh
Đừng làm hỏng kế hoạch của tôi.
trộn lẫn; khuấy trộn; (khẩu) can thiệp vào; làm rối tung
Trộn những thứ này lại với nhau.
khuấy động; trộn lẫn; dính líu vào; (bóng) đi lại cùng (ai đó)
khuấy đảo; làm hỏng; phá bĩnh
Đừng làm hỏng kế hoạch của tôi.
trộn lẫn; khuấy trộn; (khẩu) can thiệp vào; làm rối tung
Trộn những thứ này lại với nhau.
khuấy động; trộn lẫn; dính líu vào; (bóng) đi lại cùng (ai đó)
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
khuấy đảo; làm hỏng; phá bĩnh
khuấy đảo; làm hỏng; phá bĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích giao du với bạn bè.
Anh ấy thích giao du với bạn bè.