- 扌thủ(bàn tay)
- 叟tẩu(ông lão lục lọ)
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
ngưng tụ; tập hợp lại
Anh ấy thích sưu tầm các loại sách cũ.
tập hợp; thu gom; dồn lại
Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ.
khép lại; chụm lại; hợp lại
Anh ấy đã sưu tầm rất nhiều sách cũ.
ngưng tụ; tập hợp lại
Anh ấy thích sưu tầm các loại sách cũ.
tập hợp; thu gom; dồn lại
Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ.
khép lại; chụm lại; hợp lại
Anh ấy đã sưu tầm rất nhiều sách cũ.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
ngưng tụ; tập hợp lại
ngưng tụ; tập hợp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.