- 扌thủ(bàn tay)
- 叟tẩu(ông lão lục lọ)
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
lục soát người; khám người
Cảnh sát đã khám người tên trộm.
móc túi; ăn cắp móc túi
Cảnh sát đã khám người tên trộm đó.
lục soát người; khám người
Cảnh sát đã khám người tên trộm.
móc túi; ăn cắp móc túi
Cảnh sát đã khám người tên trộm đó.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
lục soát người; khám người
lục soát người; khám người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.