- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
hiểu thấu; nắm rõ
Cuối cùng tôi cũng hiểu rõ vấn đề này.
hiểu thấu; nắm rõ
Cuối cùng tôi cũng hiểu rõ vấn đề này.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
hiểu thấu; nắm rõ
hiểu thấu; nắm rõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.