Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
đẩy mạnh; xô đẩy
Anh ấy đẩy tôi một cái.
đẩy; xô đẩy
// NGHĨA CHÍNHđẩy mạnh; xô đẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.