- 扌thủ(bàn tay)
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
chuyển chỗ ở; dời cư
Họ quyết định chuyển đến Thượng Hải.
dọn nhà; chuyển chỗ ở
Họ quyết định di dời đến thành phố mới.
chuyển dịch; đảo qua đảo lại; buôn bán lặt vặt
chuyển chỗ ở; dời cư
Họ quyết định chuyển đến Thượng Hải.
dọn nhà; chuyển chỗ ở
Họ quyết định di dời đến thành phố mới.
chuyển dịch; đảo qua đảo lại; buôn bán lặt vặt
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
chuyển chỗ ở; dời cư
chuyển chỗ ở; dời cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đã chuyển đến nhà mới.
Chúng tôi đã chuyển đến nhà mới.