- 扌thủ(tay)
- 荅đáp(cây đậu nhỏ (cho âm))
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
nhập lại; hợp nhất; gộp
Xin hãy nối hai sợi dây này lại.
nối tiếp; ghép nối
Xin hãy nối hai sợi dây điện này lại.
nhập lại; hợp nhất; gộp
Xin hãy nối hai sợi dây này lại.
nối tiếp; ghép nối
Xin hãy nối hai sợi dây điện này lại.
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nhập lại; hợp nhất; gộp
nhập lại; hợp nhất; gộp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.