- 扌thủ(tay)
- 荅đáp(cây đậu nhỏ (cho âm))
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
tiếp giáp; liên quan; có dính dáng
Dự án này có liên quan đến chúng tôi.
liên quan; dính líu; có quan hệ
Chuyện này có liên quan đến anh ấy không?
liên quan; dính líu; tiếp giáp
tiếp giáp; liên quan; có dính dáng
Dự án này có liên quan đến chúng tôi.
liên quan; dính líu; có quan hệ
Chuyện này có liên quan đến anh ấy không?
liên quan; dính líu; tiếp giáp
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
tiếp giáp; liên quan; có dính dáng
tiếp giáp; liên quan; có dính dáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.