- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]
Chúng ta hãy sát cánh bên nhau, cùng đối mặt với thử thách.
sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]
Chúng ta hãy sát cánh bên nhau, cùng đối mặt với thử thách.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]
sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.