thoa; bôi (thuốc mỡ, phấn)
bôi; trát; phết
Cô ấy thích thoa son môi.
bôi; thoa; quét lên
Cô ấy đã thoa son môi.
thoa; bôi (thuốc mỡ, phấn)
bôi; trát; phết
Cô ấy thích thoa son môi.
bôi; thoa; quét lên
Cô ấy đã thoa son môi.
thoa; bôi (thuốc mỡ, phấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.