- 扌thủ(tay)
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
sốt rét; bệnh sốt rét
Anh ấy bị sốt rét.
sốt rét; bệnh sốt rét
Anh ấy bị sốt rét.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
sốt rét; bệnh sốt rét
sốt rét; bệnh sốt rét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.