- 扌thủ(tay)
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây
Anh ấy luôn thích ra vẻ ta đây.
ra vẻ ta đây; làm bộ làm tịch
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây
Anh ấy luôn thích ra vẻ ta đây.
ra vẻ ta đây; làm bộ làm tịch
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.