- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
cần điều khiển; cần gạt
Cần điều khiển này rất dễ sử dụng.
cần điều khiển; cần gạt
Cần điều khiển này rất dễ sử dụng.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
cần điều khiển; cần gạt
cần điều khiển; cần gạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.