- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
cái nôi; (bóng) cái nôi (của một nền văn minh, phong trào...)
Đây là cái nôi của cách mạng.
nôi (cho trẻ sơ sinh)
Em bé đang ngủ trong nôi.
cái nôi; (bóng) cái nôi (của một nền văn minh, phong trào...)
Đây là cái nôi của cách mạng.
nôi (cho trẻ sơ sinh)
Em bé đang ngủ trong nôi.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
cái nôi; (bóng) cái nôi (của một nền văn minh, phong trào...)
cái nôi; (bóng) cái nôi (của một nền văn minh, phong trào...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.