- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
lắc cho tỉnh giấc; đánh thức bằng cách lắc
Tôi đã lay anh ấy dậy.
lắc cho tỉnh giấc; đánh thức bằng cách lắc
Tôi đã lay anh ấy dậy.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
lắc cho tỉnh giấc; đánh thức bằng cách lắc
lắc cho tỉnh giấc; đánh thức bằng cách lắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.