- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
cây tiền thần kỳ (cây rung ra tiền); (bóng) nguồn thu nhập dễ dàng; con gà đẻ trứng vàng
Cây tiền là một cái cây trong truyền thuyết.
cây tiền (nguồn thu nhập dễ dàng); (bóng) nguồn tiền bất tận
Nhà anh ấy có một cây hái ra tiền.
cây tiền thần kỳ (cây rung ra tiền); (bóng) nguồn thu nhập dễ dàng; con gà đẻ trứng vàng
Cây tiền là một cái cây trong truyền thuyết.
cây tiền (nguồn thu nhập dễ dàng); (bóng) nguồn tiền bất tận
Nhà anh ấy có một cây hái ra tiền.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây tiền thần kỳ (cây rung ra tiền); (bóng) nguồn thu nhập dễ dàng; con gà đẻ trứng vàng
cây tiền thần kỳ (cây rung ra tiền); (bóng) nguồn thu nhập dễ dàng; con gà đẻ trứng vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.