- 扌thủ(tay)
- 难nan(khó khăn)
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
(khẩu) gặp chuyện rắc rối; dính chuyện
Anh ấy luôn gặp rắc rối.
(khẩu) gặp chuyện rắc rối; dính chuyện
Anh ấy luôn gặp rắc rối.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
(khẩu) gặp chuyện rắc rối; dính chuyện
(khẩu) gặp chuyện rắc rối; dính chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.