- 扌thủ(tay)
- 难nan(khó khăn)
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
gian hàng; quầy hàng; sạp hàng
Anh ấy đã dựng một quầy hàng trên phố.
quy mô tổ chức; (bóng) bộ máy; gánh hàng rong
Cái quy mô này lớn quá.
gian hàng; quầy hàng; sạp hàng
Anh ấy đã dựng một quầy hàng trên phố.
quy mô tổ chức; (bóng) bộ máy; gánh hàng rong
Cái quy mô này lớn quá.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
gian hàng; quầy hàng; sạp hàng
gian hàng; quầy hàng; sạp hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.