- 扌thủ(tay)
- 难nan(khó khăn)
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)
Chúng ta không thể phân bổ trách nhiệm.
phân bổ (bắt buộc); ép đóng góp; thu thuế lạm
Họ bị phân công nhiệm vụ.
phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)
Chúng ta không thể phân bổ trách nhiệm.
phân bổ (bắt buộc); ép đóng góp; thu thuế lạm
Họ bị phân công nhiệm vụ.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)
phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.