- 扌thủ(tay)
- 难nan(khó khăn)
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
lật bài ngửa; bộc lộ con bài cuối cùng
Chúng ta nên nói thẳng ra.
lật bài ngửa; bộc lộ con bài cuối cùng
Chúng ta nên nói thẳng ra.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
lật bài ngửa; bộc lộ con bài cuối cùng
lật bài ngửa; bộc lộ con bài cuối cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.