- 扌thủ(bàn tay)
- 啇địch(gốc cây, thích hợp)
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
hái quả của người khác; hưởng thành quả của người khác
Anh ấy thích hưởng thành quả của người khác.
hái quả của người khác; hưởng thành quả của người khác
Anh ấy thích hưởng thành quả của người khác.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hái quả của người khác; hưởng thành quả của người khác
hái quả của người khác; hưởng thành quả của người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.