- 扌thủ(bàn tay)
- 啇địch(gốc cây, thích hợp)
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
những điểm chính; tóm tắt nội dung (của văn bản)
Xin hãy cho tôi những điểm chính của báo cáo này.
bảng lý lịch; hồ sơ cá nhân; sơ yếu lý lịch
Xin hãy đưa cho tôi bản tóm tắt của bạn.
những điểm chính; tóm tắt nội dung (của văn bản)
Xin hãy cho tôi những điểm chính của báo cáo này.
bảng lý lịch; hồ sơ cá nhân; sơ yếu lý lịch
Xin hãy đưa cho tôi bản tóm tắt của bạn.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
những điểm chính; tóm tắt nội dung (của văn bản)
những điểm chính; tóm tắt nội dung (của văn bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.