- 扌thủ(bàn tay)
- 啇địch(gốc cây, thích hợp)
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
ghi chú; ghi bài
Xin bạn ghi chú lại.
trích chép; trích dẫn
Anh ấy đã trích dẫn những thông tin quan trọng.
ghi chú; ghi bài
Xin bạn ghi chú lại.
trích chép; trích dẫn
Anh ấy đã trích dẫn những thông tin quan trọng.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi chú; ghi bài
ghi chú; ghi bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.