- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
quán tiếp viên cho phép tiếp xúc thân thể
Quán bar này rất được ưa chuộng.
quán tiếp viên cho phép tiếp xúc thân thể
Quán bar này rất được ưa chuộng.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
quán tiếp viên cho phép tiếp xúc thân thể
quán tiếp viên cho phép tiếp xúc thân thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.