- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
bắt mạch; chẩn mạch
Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.
bắt mạch; chẩn mạch
Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
bắt mạch; chẩn mạch
bắt mạch; chẩn mạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.