- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
mò mẫm trong bóng tối
Anh ấy mò mẫm trong bóng tối tìm thấy công tắc.
mò mẫm trong bóng tối
Anh ấy mò mẫm trong bóng tối tìm thấy công tắc.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
mò mẫm trong bóng tối
mò mẫm trong bóng tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.