- 亻nhân(người)
- 方phương(phương hướng, cách thức)
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo(kế thừa)
中学着别人的样子做同样的事情xuézhe biérén de yàngzi zuò tóngyàng de shìqing
Anh ấy thích bắt chước người khác.
bắt chước; mô phỏng; làm theo(kế thừa)
中学着别人的样子做同样的事xuézhe biérén de yàngzi zuò tónyàng de shì
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo(kế thừa)
中学着别人的样子做同样的事情xuézhe biérén de yàngzi zuò tóngyàng de shìqing
Anh ấy thích bắt chước người khác.
bắt chước; mô phỏng; làm theo(kế thừa)
中学着别人的样子做同样的事xuézhe biérén de yàngzi zuò tónyàng de shì
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mô phỏng; bắt chước; giả theo(kế thừa)
中学别人的样子或做法xué biérén de yàngzi huò zuòfǎ
Anh ấy thích bắt chước giáo viên nói chuyện.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo(kế thừa)
中按照别人的样子做同样的事情ànzhào biérén de yàngzi zuò tóngyàng de shìqing
mô phỏng; giả lập(kế thừa)
中学着别人的样子去做xuézhe biérén de yàngzi qù zuò
mô phỏng; bắt chước; giả theo(kế thừa)
中学别人的样子或做法xué biérén de yàngzi huò zuòfǎ
Anh ấy thích bắt chước giáo viên nói chuyện.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo(kế thừa)
中按照别人的样子做同样的事情ànzhào biérén de yàngzi zuò tóngyàng de shìqing
mô phỏng; giả lập(kế thừa)
中学着别人的样子去做xuézhe biérén de yàngzi qù zuò