- 扌thủ(tay)
- 牚chống(chống đỡ)
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
(bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng
Anh ấy đang gánh vác gia đình này.
chống đỡ; duy trì
Anh ấy đang chống đỡ gia đình này.
(bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng
Anh ấy đang gánh vác gia đình này.
chống đỡ; duy trì
Anh ấy đang chống đỡ gia đình này.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
(bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng
(bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.