- 扌thủ(tay)
- 牚chống(chống đỡ)
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
cây sào; cột chống
Anh ấy dùng sào nhảy qua chướng ngại vật.
cây chống; cọc chống
Anh ấy dùng sào để nhảy qua chướng ngại vật.
cây sào; cột chống
Anh ấy dùng sào nhảy qua chướng ngại vật.
cây chống; cọc chống
Anh ấy dùng sào để nhảy qua chướng ngại vật.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
cây sào; cột chống
cây sào; cột chống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.