- 扌thủ(tay)
- 牚chống(chống đỡ)
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
ăn no đến vỡ bụng; (bóng) nhiều nhất là; cùng lắm là
Tôi sắp no căng bụng rồi.
(khẩu) nhiều nhất là; cùng lắm là
Nhiều nhất cũng chỉ một trăm tệ.
ăn no đến vỡ bụng; (bóng) nhiều nhất là; cùng lắm là
Tôi sắp no căng bụng rồi.
(khẩu) nhiều nhất là; cùng lắm là
Nhiều nhất cũng chỉ một trăm tệ.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
ăn no đến vỡ bụng; (bóng) nhiều nhất là; cùng lắm là
ăn no đến vỡ bụng; (bóng) nhiều nhất là; cùng lắm là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.